Bản dịch của từ 余热锅炉 trong tiếng Việt
余热锅炉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
余热锅炉 (Danh từ)
【yú rè guō lú】
01
Nồi hơi tận dụng nhiệt thừa (thường gọi là “nồi hơi tận nhiệt”/“nồi hơi hồi nhiệt”) — dùng nhiệt từ khí thải, lò công nghiệp, tua-bin hoặc máy diesel để sinh nước nóng hoặc hơi, giảm tiêu hao nhiên liệu và ô nhiễm.
俗称“废热锅炉”。利用工业炉窑、燃气轮机和大功率柴油机等排出的高温烟气或灼热工业品中的余热来产生热水或蒸汽的锅炉。可大量回收余热,节约燃料,降低生产成本,减轻排烟对环境的污染。广泛用于化工、石油、冶金、造纸、建筑材料等部门。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余热锅炉
yú
余
rè
热
guō
锅
lú
炉
Các từ liên quan
余一人
余一余三
余丁
热丧
热中
热中人
热中名利
热乎
锅伙
锅台
锅子
炉丁
炉亭
炉先生
炉具
炉冶
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
- Các biến thể:
- 餘, 𠎳, 豫, 馀
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,朩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魣
瑜
嵎
褕
畬
揄
籅
崳
㧕
鮽
伃
䰻
𠌕
𠈒
俎
𠐇
仐
𠇯
𠓤
𠆣
𠆥
𠓾
𠓜
𠐂
抐
怅
扳
㑇
沈
㞳
坉
闶
坕
厎
㓠
听
业余
其余
多余
剩余
余额
余地
余生
课余
之余
有余
