Bản dịch của từ 余病 trong tiếng Việt

余病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

余病 (Danh từ)

yú bìng
01

Di chứng bệnh; chứng bệnh chưa khỏi hoàn toàn (còn đau yếu, tái phát được gọi là 'di chứng' hoặc 'bệnh còn dư').

1.未痊愈的病痛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Di chứng; di chứng bệnh tật (tác dụng kéo dài sau khi bệnh chính đã khỏi)

2.后遗症。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余病

bìng

Các từ liên quan

余一人
余一余三
余丁
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
余
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
Các biến thể:
餘, 𠎳, 豫, 馀
Hình thái radical:
⿱,亼,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép