Bản dịch của từ 余符 trong tiếng Việt
余符
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
余符 (Danh từ)
【yú fú】
01
Loại giấy tờ, tín ấn phụ dùng trong quân đội hoặc quản yên (không phải là binh符 quan trọng), làm chứng cho phép hành động như vào cung vườn, tuần tra giao ban...
指兵符﹑传符等重要符节以外的用于禁苑﹑交巡等的凭证。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余符
yú
余
fú
符
Các từ liên quan
余一人
余一余三
余丁
符书
符任
符伍
符会
符传
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
- Các biến thể:
- 餘, 𠎳, 豫, 馀
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,朩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魣
瑜
嵎
褕
畬
揄
籅
崳
㧕
鮽
伃
䰻
𠌕
𠈒
俎
𠐇
仐
𠇯
𠓤
𠆣
𠆥
𠓾
𠓜
𠐂
抐
怅
扳
㑇
沈
㞳
坉
闶
坕
厎
㓠
听
业余
其余
多余
剩余
余额
余地
余生
课余
之余
有余
