Bản dịch của từ 余踪 trong tiếng Việt
余踪
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
余踪 (Động từ)
【yú zōng】
01
Dấu vết còn sót lại của người khác; vết tích (Hán-Việt: dư tung/du tông tương tự 'dư tông')
2.纵﹐同“踪”。指他人事迹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Để lại dấu vết, truyền lại ảnh hưởng (còn sót lại từ trước)
3.纵﹐同“踪”。谓传留下影响。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Dấu vết còn lại; vết tích (cũng viết là “余纵”)
1.亦作“余纵”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余踪
yú
余
zōng
踪
Các từ liên quan
余一人
余一余三
余丁
踪兆
踪响
踪尘
踪影
踪由
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
- Các biến thể:
- 餘, 𠎳, 豫, 馀
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,朩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魣
瑜
嵎
褕
畬
揄
籅
崳
㧕
鮽
伃
䰻
𠌕
𠈒
俎
𠐇
仐
𠇯
𠓤
𠆣
𠆥
𠓾
𠓜
𠐂
抐
怅
扳
㑇
沈
㞳
坉
闶
坕
厎
㓠
听
业余
其余
多余
剩余
余额
余地
余生
课余
之余
有余
