Bản dịch của từ 余采 trong tiếng Việt
余采
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
余采 (Danh từ)
【yú cǎi】
01
Dư âm màu sắc còn sót lại; màu còn lưu lại trên vật hoặc tranh (dịch theo chữ Hán: 余 = còn lại, 采 = màu sắc).
1.残存色彩。
Ví dụ
02
Vẻ đẹp văn chương còn lưu lại; tinh hoa văn采 để lại (hòn gạch thừa kế của văn học trước)
2.传留下来的文采。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余采
yú
余
cǎi
采
Các từ liên quan
余一人
余一余三
余丁
采买
采任
采伐
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
- Các biến thể:
- 餘, 𠎳, 豫, 馀
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,朩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魣
瑜
嵎
褕
畬
揄
籅
崳
㧕
鮽
伃
䰻
𠌕
𠈒
俎
𠐇
仐
𠇯
𠓤
𠆣
𠆥
𠓾
𠓜
𠐂
抐
怅
扳
㑇
沈
㞳
坉
闶
坕
厎
㓠
听
业余
其余
多余
剩余
余额
余地
余生
课余
之余
有余
