Bản dịch của từ 余食 trong tiếng Việt

余食

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

余食 (Tính từ)

yú shí
01

Thức ăn còn thừa; lương thực dư lại (thức ăn sót lại sau bữa hoặc thóc gạo dư)

1.剩馀的粮食。

Ví dụ
02

Vẫn còn no, còn thừa thức ăn (cảm giác vẫn no sau khi ăn)

2.犹饱食。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余食

shí

Các từ liên quan

余一人
余一余三
余丁
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
余
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
Các biến thể:
餘, 𠎳, 豫, 馀
Hình thái radical:
⿱,亼,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép