Bản dịch của từ 余香满口 trong tiếng Việt

余香满口

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

余香满口 (Tính từ)

yú xiāng mán kǒu
01

Miệng còn đượm mùi thơm (ăn xong vẫn còn hương vị lưu lại); nghĩa bóng: tác phẩm khiến người đọc/nghe còn lưu luyến, dư vị khó quên (còn dư âm, hậu vị)

吃过东西后满口都是余下的香味。比喻文学或艺术作品耐人回味。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余香满口

xiāng

mǎn

kǒu

Các từ liên quan

余一人
余一余三
余丁
香丝
香严
香串
香乳
香云
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
余
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
Các biến thể:
餘, 𠎳, 豫, 馀
Hình thái radical:
⿱,亼,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép