Bản dịch của từ 佚书 trong tiếng Việt
佚书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
佚书 (Danh từ)
【yì shū】
01
Một phiên bản (bản thảo) cổ của sách 《尚书》 (Thượng Thư) — chỉ bản xuất hiện trong nhà cũ của Khổng Tử, thuộc loại cổ văn/逸书(cổ thư/khuyết bản)
1.特指古文《尚书》。因西汉时出自孔子旧宅壁中,未立博土传授,故称。
Ví dụ
02
Sách thất lạc, sách bị mất mát hoặc đã thất truyền (tổng quát các sách đã散失)
2.泛指散失的书籍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佚书
yì
佚
shū
书
Các từ liên quan
佚乐
佚乱
佚事
佚休
佚冶
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DẬT】
- Các biến thể:
- 失, 怢
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,失
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏌
㴔
䰯
薏
羿
晹
坄
䘸
燱
㔴
驛
瞖
蹀
咥
畳
䮢
泆
疊
㫼
眣
疉
恎
戜
螲
𠐪
僳
㑾
傚
偤
俦
𠇪
𠍢
𠊯
僻
俳
㒦
㕆
抉
𠙃
吝
纸
㤉
尿
䒜
佊
咓
抄
苣
佚名
亡佚
佚游
佚女
安佚
淫佚
骄奢淫佚
