Bản dịch của từ 佚存 trong tiếng Việt
佚存
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
佚存 (Danh từ)
【yì cún】
01
Những tư liệu/ấn bản đã từng bị thất lạc nhưng sau đó tìm lại và được lưu giữ (thường chỉ cổ văn, sách cổ). Gợi nhớ: 佚 (thất lạc) + 存 (lưu giữ).
散失而复得以保存。多指古籍而言。清嘉庆中,日本林衡(号天瀑山人)辑有《佚存丛书》,所收均为我国散失已久的古籍。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佚存
yì
佚
cún
存
Các từ liên quan
佚乐
佚书
佚乱
佚事
佚休
存亡
存亡安危
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DẬT】
- Các biến thể:
- 失, 怢
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,失
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏌
㴔
䰯
薏
羿
晹
坄
䘸
燱
㔴
驛
瞖
蹀
咥
畳
䮢
泆
疊
㫼
眣
疉
恎
戜
螲
𠐪
僳
㑾
傚
偤
俦
𠇪
𠍢
𠊯
僻
俳
㒦
㕆
抉
𠙃
吝
纸
㤉
尿
䒜
佊
咓
抄
苣
佚名
亡佚
佚游
佚女
安佚
淫佚
骄奢淫佚
