Bản dịch của từ 佚饱 trong tiếng Việt

佚饱

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

佚饱 (Tính từ)

yì bǎo
01

Ăn no hưởng thái bình; no đủ và an nhàn (Hán‑Việt: ất bão/diệp bão liên hệ chữ = nhàn, = no).

饱食而安逸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佚饱

bǎo

Các từ liên quan

佚乐
佚书
佚乱
佚事
佚休
饱人不知饿人饥
饱以老拳
饱其私囊
佚
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DẬT】
Các biến thể:
失, 怢
Hình thái radical:
⿰,亻,失
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép