Bản dịch của từ 佛光寺 trong tiếng Việt

佛光寺

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄛˊfothanh sắc

ㄈㄨˊfuthanh sắc

佛光寺 (Từ chỉ nơi chốn)

fó guāng sì
01

Phật Quang Tự (một trong những ngôi chùa cổ nhất của Trung Quốc); Phật quang tự

中国现存最古的佛寺之一在山西五台县佛光山现为国家重点文物保护单位据说始建于北魏孝文帝时期,大殿于唐大中11年修建,配殿建于金天会15年大殿、配殿还有唐幢、唐塑、壁画、墨迹题字以及北魏、唐、金之基塔,都是世间的瑰宝

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佛光寺

guāng

Các từ liên quan

佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
光临
光亮
光仪
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
佛
Bính âm:
【fó】【ㄈㄛˊ】【PHẬT】
Các biến thể:
㚕, 仏, 仸, 𠇛, 𠑵, 𡗻, 𡘉, 𦤲, 彿, 𢿀, 𣀪
Hình thái radical:
⿰,亻,弗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一フノ丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép