Bản dịch của từ 佛兰德斯美术 trong tiếng Việt

佛兰德斯美术

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄛˊfothanh sắc

ㄈㄨˊfuthanh sắc

佛兰德斯美术 (Danh từ)

fó lán dé sī měi shù
01

Phong cách mỹ thuật Flanders (Bỉ) thế kỷ 16-18, pha trộn dân chủ và quý tộc, nổi bật với trang trí lộng lẫy và chủ đề tôn giáo; đại diện bởi các họa sĩ như Rubens, Bruegel.

16-18世纪尼德兰南部(今比利时及法国一小部)美术的通称。原为尼德兰美术的一部分。1579年荷兰独立后,即称佛兰德斯美术。既带有民主性倾向,又保留着明显的贵族性和宗教性,追求富丽堂皇的装饰风格。代表人物有勃鲁盖尔、鲁本斯、凡·戴克等。对欧洲美术的发展有很大影响。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佛兰德斯美术

lán

měi

shù

Các từ liên quan

佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
德举
德义
斯世
斯人独憔悴
斯养
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
术业
术人
术士
术士冠
术学
佛
Bính âm:
【fó】【ㄈㄛˊ】【PHẬT】
Các biến thể:
㚕, 仏, 仸, 𠇛, 𠑵, 𡗻, 𡘉, 𦤲, 彿, 𢿀, 𣀪
Hình thái radical:
⿰,亻,弗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一フノ丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép