Bản dịch của từ 佛刹 trong tiếng Việt

佛刹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄛˊfothanh sắc

ㄈㄨˊfuthanh sắc

佛刹 (Danh từ)

fó shā
01

Thế giới hóa độ của Phật đà. § Cũng như Phật độ 佛土. ◇Vương Duy 王維: Tại vi trần trung; kiến ức Phật sát 在微塵中; 見億佛剎 (Tán Phật văn 讚佛文) Trong một vi trần thấy mười vạn Phật độ. Chùa thờ Phật. ◇Vương An Thạch 王安石: Đông phủ cựu cơ lưu Phật sát; Hậu đình dư xướng lạc thuyền song 東府舊基留佛剎; 後庭餘唱落船窗 (Kim lăng hoài cổ 金陵懷古) Nền cũ phủ Đông còn lưu lại dấu vết chùa xưa; Dư âm bài ca 'Hậu đình hoa' rớt xuống cửa sổ thuyền.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佛刹

shā

Các từ liên quan

佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
刹住
刹利
刹刹
刹刹尘尘
刹土
佛
Bính âm:
【fó】【ㄈㄛˊ】【PHẬT】
Các biến thể:
㚕, 仏, 仸, 𠇛, 𠑵, 𡗻, 𡘉, 𦤲, 彿, 𢿀, 𣀪
Hình thái radical:
⿰,亻,弗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一フノ丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép