Bản dịch của từ 佛场 trong tiếng Việt

佛场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄛˊfothanh sắc

ㄈㄨˊfuthanh sắc

佛场 (Danh từ)

fó chǎng
01

Nơi làm các công việc, nghi lễ liên quan đến Phật giáo, như tụng kinh, cúng bái.

做佛事的场所。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佛场

chǎng

Các từ liên quan

佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
场人
场化
佛
Bính âm:
【fó】【ㄈㄛˊ】【PHẬT】
Các biến thể:
㚕, 仏, 仸, 𠇛, 𠑵, 𡗻, 𡘉, 𦤲, 彿, 𢿀, 𣀪
Hình thái radical:
⿰,亻,弗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一フノ丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép