Bản dịch của từ 佛头 trong tiếng Việt

佛头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄛˊfothanh sắc

ㄈㄨˊfuthanh sắc

佛头 (Danh từ)

fó tóu
01

Đầu tượng Phật, phần trên cùng của pho tượng Phật.

1.指佛像的头。

Ví dụ
02

Loại hạt trang trí lớn, hình quả quất, thường làm bằng đá quý hoặc ngọc bích, dùng để ghép vào chuỗi tràng hạt (châu đầu).

2.间隔嵌在成串朝珠里的一种珠形装饰品。佛头比朝珠大,形如桂圆,左右上下各一枚,前三后一,多用宝石﹑翡翠之类制成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佛头

tóu

Các từ liên quan

佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
头一无二
头七
头上
头上安头
佛
Bính âm:
【fó】【ㄈㄛˊ】【PHẬT】
Các biến thể:
㚕, 仏, 仸, 𠇛, 𠑵, 𡗻, 𡘉, 𦤲, 彿, 𢿀, 𣀪
Hình thái radical:
⿰,亻,弗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一フノ丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép