Bản dịch của từ 佛头菊 trong tiếng Việt

佛头菊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄛˊfothanh sắc

ㄈㄨˊfuthanh sắc

佛头菊 (Danh từ)

fó tóu jú
01

Tên một loại cây thuộc họ Cúc, thân cao khoảng 30-60 cm, có nhiều cành, lá mọc so le, hoa hình đầu ở ngọn thân vào mùa thu, thường gọi theo hình dáng 'đầu Phật'.

植物名。菊科。多年生草本,茎高一二尺,多分枝,下部为木质。叶互生,秋天茎顶开头状花,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佛头菊

tóu

Các từ liên quan

佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
头一无二
头七
头上
头上安头
菊华酒
菊坛
菊天
菊月
菊枕
佛
Bính âm:
【fó】【ㄈㄛˊ】【PHẬT】
Các biến thể:
㚕, 仏, 仸, 𠇛, 𠑵, 𡗻, 𡘉, 𦤲, 彿, 𢿀, 𣀪
Hình thái radical:
⿰,亻,弗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一フノ丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép