Bản dịch của từ 佛手瓜 trong tiếng Việt

佛手瓜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄛˊfothanh sắc

ㄈㄨˊfuthanh sắc

佛手瓜 (Danh từ)

fó shǒu guā
01

Tên một loại quả thuộc họ bầu bí, quả hình dáng giống bàn tay Phật, thường dùng làm rau hoặc thức ăn.

瓜名。又叫“隼人瓜”﹑“菜肴梨”。葫芦科,多年生草本,多作一年生栽培。叶浓绿,花黄色,瓜短圆锥形,形似佛手。原产墨西哥及西印度群岛,我国冬季温暖地区有栽培。嫩瓜作蔬菜,块根可食用或作饲料。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佛手瓜

shǒu

guā

Các từ liên quan

佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
佛
Bính âm:
【fó】【ㄈㄛˊ】【PHẬT】
Các biến thể:
㚕, 仏, 仸, 𠇛, 𠑵, 𡗻, 𡘉, 𦤲, 彿, 𢿀, 𣀪
Hình thái radical:
⿰,亻,弗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一フノ丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép