Bản dịch của từ 佛狸祠 trong tiếng Việt

佛狸祠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄛˊfothanh sắc

ㄈㄨˊfuthanh sắc

佛狸祠 (Danh từ)

bì lí cí
01

Tên một ngôi đền cổ ở núi Quả Bộ, huyện Lục Hà, Giang Tô, nơi vua Thái Vũ nhà Bắc Ngụy xây dựng sau chiến thắng lịch sử.

古祠名。遗址在今江苏六合县东南的瓜步山上。北魏太武帝(字佛狸)于宋元嘉二十七年击败王玄谟的军队以后,在山上建立行宫。即后来的“佛狸祠”。见《魏书.世祖记下》﹑宋陆游《入蜀记》卷二。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佛狸祠

Các từ liên quan

佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
狸制
狸变
狸头
狸头瓜
祠主
祠事
祠享
祠位
祠兵
佛
Bính âm:
【fó】【ㄈㄛˊ】【PHẬT】
Các biến thể:
㚕, 仏, 仸, 𠇛, 𠑵, 𡗻, 𡘉, 𦤲, 彿, 𢿀, 𣀪
Hình thái radical:
⿰,亻,弗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一フノ丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép