Bản dịch của từ 作一 trong tiếng Việt

作一

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuō

ㄗㄨㄛzuothanh ngang

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

作一 (Tính từ)

zuò yī
01

Chuyên tâm vào lao động; chuyên lo việc canh tác và đánh trận (chỉ chuyên một lĩnh vực, tận tâm làm một việc)

2.劳动专一。指专务耕战。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Là cách viết khác của “作壹” (古书用法表示汉字的另一种写法),主要出现在文书或古籍中

1.亦作“作壹”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作一

zuò

Các từ liên quan

作下
作不准
作业
作业本
作东
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
作
Bính âm:
【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
Các biến thể:
㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
Hình thái radical:
⿰,亻,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép