Bản dịch của từ 作主意 trong tiếng Việt

作主意

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuō

ㄗㄨㄛzuothanh ngang

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

作主意 (Động từ)

zuò zhǔ yì
01

Đưa ra quyết định, làm chủ việc gì; đứng ra định đoạt (ví dụ: làm chủ ý kiến hoặc quyết định thay người khác)

做主,主持其事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作主意

zuò

zhǔ

Các từ liên quan

作一
作下
作不准
作业
作业本
主一
主一无适
主上
主业
主丧
意下
意不过
意业
意中
意中事
作
Bính âm:
【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
Các biến thể:
㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
Hình thái radical:
⿰,亻,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép