Bản dịch của từ 作书 trong tiếng Việt
作书
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuō | ㄗㄨㄛ | z | uo | thanh ngang |
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
作书 (Động từ)
【zuò shū】
01
Viết, soạn thảo sách hoặc văn thư dâng lên thiên tử (soạn sách/biên soạn để tiến vua)
2.指撰写献与天子的书或策。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Viết thư (gửi bằng văn bản)
4.写信。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sáng lập/biên soạn chữ viết; tạo ra hệ thống chữ (tạo chữ)
3.创制文字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Viết sách; thực hiện hành động viết (như sáng tác, soạn thảo sách)
5.谓写作。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Làm sách; biên soạn, tác tác (viết và đóng thành tập/điển sách)
1.谓作典册。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Luyện chữ; viết chữ (thường chỉ hành động rèn nét chữ, tập viết cho đẹp)
6.练字;写字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作书
zuò
作
shū
书
Các từ liên quan
作一
作下
作不准
作业
作业本
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
- Các biến thể:
- 㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,乍
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穝
嘬
㸲
䩦
䟶
㘴
做
怍
飵
㭮
祚
胙
袏
㑅
𠉩
伺
𠉗
𠇗
㒌
𠐲
𠉔
𠊁
𠈚
傄
𠌏
倣
𠚉
闵
杆
皁
忻
邰
忦
芫
补
㘯
呏
伳
作坊
工作
作业
作为
操作
作用
制作
动作
合作
作者
作弊
