Bản dịch của từ 作事 trong tiếng Việt

作事

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuō

ㄗㄨㄛzuothanh ngang

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

作事 (Động từ)

zuò shì
01

Xử sự; làm việc, xử lý công việc, cách ứng xử khi đối mặt với việc nào đó (Hán-Việt: tác sự)

2.处事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Triệu tập, sai khiến dân công làm việc công ích; sai người làm việc (hành chính, công vụ)

1.谓役民兴造。

Ví dụ
03

Nhiệm chức; làm việc, phụ trách công việc (làm việc như một chức trách)

4.任职;工作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Làm việc hành chính; thi hành chính sách/pháp lệnh (hành động quản lý, thi hành công vụ)

3.谓施政。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作事

zuò

shì

Các từ liên quan

作一
作下
作不准
作业
作业本
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
作
Bính âm:
【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
Các biến thể:
㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
Hình thái radical:
⿰,亻,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép