Bản dịch của từ 作作 trong tiếng Việt
作作
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuō | ㄗㄨㄛ | z | uo | thanh ngang |
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
作作 (Tính từ)
【zuò zuò】
01
Rực rỡ, sáng chói; mô tả ánh sáng tỏa ra mạnh mẽ
1.形容光芒四射。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mô tả thái độ, vóc thế oai phong, dáng dấp áp đảo; có vẻ hùng hổ, hơi hung hăng (thường là khen hoặc chê về dáng vẻ gây uy lực)
2.形容声势逼人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作作
zuò
作
Các từ liên quan
作一
作下
作不准
作业
作业本
作东
作两
作为
作主
作主意
- Bính âm:
- 【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
- Các biến thể:
- 㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,乍
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穝
嘬
㸲
䩦
䟶
㘴
做
怍
飵
㭮
祚
胙
袏
㑅
𠉩
伺
𠉗
𠇗
㒌
𠐲
𠉔
𠊁
𠈚
傄
𠌏
倣
𠚉
闵
杆
皁
忻
邰
忦
芫
补
㘯
呏
伳
作坊
工作
作业
作为
操作
作用
制作
动作
合作
作者
作弊
