Bản dịch của từ 作则 trong tiếng Việt

作则

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuō

ㄗㄨㄛzuothanh ngang

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

作则 (Danh từ)

zuò zé
01

Gương mẫu; tấm gương để noi theo (hành vi, lời nói của người cầm quyền hoặc người được kính trọng trở thành khuôn mẫu cho dân chúng)

《礼记.哀公问》:“君子过言则民作辞,过动则民作则。”郑玄注:“君之行虽过,民犹以为法。”本谓统治者的言行为百姓所效法。后指做榜样。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作则

zuò

Các từ liên quan

作一
作下
作不准
作业
作业本
则不
则个
则例
则刀
则则
作
Bính âm:
【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
Các biến thể:
㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
Hình thái radical:
⿰,亻,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép