Bản dịch của từ 作役 trong tiếng Việt

作役

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuō

ㄗㄨㄛzuothanh ngang

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

作役 (Danh từ)

zuò yì
01

Công trình xây dựng; việc lao động phục vụ xây dựng (theo nghĩa cổ/nhật dụng hành chính)

1.建筑工程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Công nhân thợ thuyền; người lao động chân tay (thợ, phu thợ theo nghề thủ công)

2.指工匠人夫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作役

zuò

Các từ liên quan

作一
作下
作不准
作业
作业本
役丁
役事
役人
役令
役作
作
Bính âm:
【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
Các biến thể:
㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
Hình thái radical:
⿰,亻,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép