Bản dịch của từ 作手 trong tiếng Việt

作手

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuō

ㄗㄨㄛzuothanh ngang

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

作手 (Danh từ)

zuò shǒu
01

Người thành thạo một nghề nghệ thuật hoặc kỹ thuật (ví dụ: thủ công, thơ văn, thư họa); bậc thầy về tay nghề (Hán Việt: tác thủ)

1.指工艺或诗文书画的能手。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kẻ làm/ người thực hiện (chung chung, chỉ người làm ra sản phẩm hoặc hành vi); thường dùng như danh xưng chung cho “người làm việc” hoặc “tác giả/ thợ” tùy ngữ cảnh

2.泛称制作者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作手

zuò

shǒu

Các từ liên quan

作一
作下
作不准
作业
作业本
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
作
Bính âm:
【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
Các biến thể:
㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
Hình thái radical:
⿰,亻,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép