Bản dịch của từ 作新 trong tiếng Việt
作新
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuō | ㄗㄨㄛ | z | uo | thanh ngang |
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
作新 (Động từ)
【zuò xīn】
01
教化、改变民风使百姓更新(作新民、移风易俗)。可联想为“使人民转变、更新观念”。
《书.康诰》:“汝惟小子,乃服惟弘王,应保殷民。亦惟助王,宅天命,作新民。”孔传:“弘王道,安殷民,亦所以惟助王者居顺天命,为民日新之教。”本意谓教导殷民,服从周的统治。后因以“作新”比喻教化百姓,移风易俗。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作新
zuò
作
xīn
新
Các từ liên quan
作一
作下
作不准
作业
作业本
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
- Bính âm:
- 【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
- Các biến thể:
- 㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,乍
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穝
嘬
㸲
䩦
䟶
㘴
做
怍
飵
㭮
祚
胙
袏
㑅
𠉩
伺
𠉗
𠇗
㒌
𠐲
𠉔
𠊁
𠈚
傄
𠌏
倣
𠚉
闵
杆
皁
忻
邰
忦
芫
补
㘯
呏
伳
作坊
工作
作业
作为
操作
作用
制作
动作
合作
作者
作弊
