Bản dịch của từ 作死马医 trong tiếng Việt
作死马医
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuō | ㄗㄨㄛ | z | uo | thanh ngang |
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
作死马医 (Động từ)
【zuò sǐ mǎ yī】
01
Cố gắng cứu vãn một việc đã vô phương cứu chữa; làm thử một cách tuyệt vọng (ăn may), giống kiểu “cố chấp làm điều vô ích”.
比喻明知事情已经无可求药,仍然抱一丝希望,积极挽救。也泛指做最后的尝试。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作死马医
zuò
作
sǐ
死
mǎ
马
yī
医
Các từ liên quan
作一
作下
作不准
作业
作业本
死不悔改
死不改悔
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
医书
医人
医养
医剂
医务
- Bính âm:
- 【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
- Các biến thể:
- 㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,乍
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穝
嘬
㸲
䩦
䟶
㘴
做
怍
飵
㭮
祚
胙
袏
㑅
𠉩
伺
𠉗
𠇗
㒌
𠐲
𠉔
𠊁
𠈚
傄
𠌏
倣
𠚉
闵
杆
皁
忻
邰
忦
芫
补
㘯
呏
伳
作坊
工作
作业
作为
操作
作用
制作
动作
合作
作者
作弊
