Bản dịch của từ 作用与反作用定律 trong tiếng Việt

作用与反作用定律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

Zuō

ㄗㄨㄛzuothanh ngang

作用与反作用定律 (Danh từ)

zuò yòng yǔ fǎn zuò yòng dìng lǜ
01

Định luật thứ ba của Newton, nói về tương tác giữa hai vật thể.

即“牛顿第三定律”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作用与反作用定律

zuò

yòng

fǎn

zuò

yòng

Các từ liên quan

作一
作下
作不准
作业
作业本
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
律义
律乘
律人
律令
律令格式
作
Bính âm:
【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TÁC】
Các biến thể:
㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
Hình thái radical:
⿰,亻,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép