Bản dịch của từ 作眼 trong tiếng Việt

作眼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuō

ㄗㄨㄛzuothanh ngang

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

作眼 (Danh từ)

zuò yǎn
01

Làm mắt; đóng vai người mò la/đi theo quan sát, ra hiệu lén lút (làm nhiệm vụ báo hiệu, dẫn đường hoặc giám sát bí mật)

1.做眼线。谓充当暗中侦察﹑引路以及现场示意者。

Ví dụ
02

围棋术语指棋形中形成的眼位或做成活眼的动作参见做眼”),即制造能保住棋块的

2.围棋术语。参见“做眼”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作眼

zuò

yǎn

Các từ liên quan

作一
作下
作不准
作业
作业本
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
作
Bính âm:
【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
Các biến thể:
㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
Hình thái radical:
⿰,亻,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép