Bản dịch của từ 作衅 trong tiếng Việt

作衅

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuō

ㄗㄨㄛzuothanh ngang

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

作衅 (Động từ)

zuò xìn
01

Gây rối, gây sự; cố ý tạo chuyện, gây mâu thuẫn (Hán-Việt: tác hấn/作衅 — 'tác' = làm, 'hấn' = gây thịnh nộ/ốm mối).

制造事端。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作衅

zuò

xìn

Các từ liên quan

作一
作下
作不准
作业
作业本
衅主
衅会
衅兆
衅勇
衅厩
作
Bính âm:
【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
Các biến thể:
㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
Hình thái radical:
⿰,亻,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép