Bản dịch của từ 作贼心虚 trong tiếng Việt

作贼心虚

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuō

ㄗㄨㄛzuothanh ngang

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

作贼心虚 (Thành ngữ)

zuò zéi xīn xū
01

Thấp thỏm không yên; có tật giật mình

做了亏心事的人常怀惴惴不安之心,在疑惑、自危和惊慌中度日

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作贼心虚

zuò

zéi

xīn

Các từ liên quan

作一
作下
作不准
作业
作业本
贼下
贼不空手
贼丑生
贼主
贼义
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
作
Bính âm:
【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
Các biến thể:
㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
Hình thái radical:
⿰,亻,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép