Bản dịch của từ 作邑 trong tiếng Việt

作邑

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuō

ㄗㄨㄛzuothanh ngang

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

作邑 (Động từ)

zuò yì
01

Xây (lập) kinh đô, kiến thiết thành đô; làm cho nơi nào trở thành đô thành

1.谓建筑都城。

Ví dụ
02

Làm quan huyện; nhậm chức huyện lệnh (chức quan cai quản một huyện trong chế độ phong kiến)

2.做县令。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作邑

zuò

Các từ liên quan

作一
作下
作不准
作业
作业本
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
作
Bính âm:
【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
Các biến thể:
㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
Hình thái radical:
⿰,亻,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép