Bản dịch của từ 作酸 trong tiếng Việt

作酸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuō

ㄗㄨㄛzuothanh ngang

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

作酸 (Động từ)

zuò suān
01

Trở nên có vị chua; chuyển sang trạng thái axit (ví dụ: đồ ăn, rượu, sữa bị chua)

1.呈酸性。

Ví dụ
02

Ăn xong bị ợ chua / cảm giác khó chịu trong dạ dày, nôn nao có vị chua

2.指食后反胃产生酸液。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作酸

zuò

suān

Các từ liên quan

作一
作下
作不准
作业
作业本
酸丁
酸不溜丢
酸与
酸乳
酸乳酪
作
Bính âm:
【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
Các biến thể:
㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
Hình thái radical:
⿰,亻,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép