Bản dịch của từ 作风 trong tiếng Việt

作风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuō

ㄗㄨㄛzuothanh ngang

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

作风 (Danh từ)

zuò fēng
01

Thái độ và hành vi ổn định của con người trong công việc, học tập và cuộc sống.

人们在工作、学习和生活中表现出来的稳定的态度和行为。包括思想作风、工作作风、生活作风等。它的形成主要取决于个人的自觉培养和一定的组织纪律约束。良好的作风有认真仔细、严谨踏实、任劳任怨、一丝不苟等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作风

zuò

fēng

Các từ liên quan

作一
作下
作不准
作业
作业本
风世
风丝
风丝不透
作
Bính âm:
【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
Các biến thể:
㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
Hình thái radical:
⿰,亻,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép