Bản dịch của từ 佞口 trong tiếng Việt
佞口
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nìng | ㄋㄧㄥˋ | n | ing | thanh huyền |
佞口 (Tính từ)
【nìng kǒu】
01
Lời nói xu nịnh, lời bôi nhọ do kẻ xu nịnh thốt ra; chỉ lời tèm nhem, lời vu khống (gợi liên tưởng chữ Hán 佞 = xu nịnh, khôn lỏi).
1.谗佞人之口。指谗言。
Ví dụ
02
Mồm mép; khéo ăn khéo nói, lời lẽ khôn khéo (thường mang ý khôn ngoan hoặc láu cá)
2.利口;巧嘴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佞口
nìng
佞
kǒu
口
Các từ liên quan
佞人
佞佛
佞兑
佞史
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
- Bính âm:
- 【nìng】【ㄋㄧㄥˋ】【NỊNH】
- Các biến thể:
- 侫, 𧦣, 𧩕, 𧭈, 倿
- Hình thái radical:
- ⿸,仁,女
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一一フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寧
拧
寜
寍
㣷
寗
䔭
擰
泞
寕
㿦
倿
𠏴
俋
仆
𠌾
𠌜
傳
僡
𠉜
伒
𠐊
㒕
佾
纵
攼
补
医
驳
夽
𠇩
㞸
冸
㘬
玓
抗
奸佞
佞臣
谄佞
不佞
谗佞
邪佞
