Bản dịch của từ 佞哀 trong tiếng Việt

佞哀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nìng

ㄋㄧㄥˋningthanh huyền

佞哀 (Danh từ)

nìng āi
01

Giả đau, than khóc một cách làm duyên để lấy lòng người khác; nỗi buồn giả tạo, diễn tuồng để lấy lòng (近似矫情的哀伤”)

为了迎合取媚,故意做作的哀痛。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佞哀

nìng

āi

Các từ liên quan

佞人
佞佛
佞兑
佞口
哀丐
哀丘
哀丝
哀丝豪竹
哀丝豪肉
佞
Bính âm:
【nìng】【ㄋㄧㄥˋ】【NỊNH】
Các biến thể:
侫, 𧦣, 𧩕, 𧭈, 倿
Hình thái radical:
⿸,仁,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép