Bản dịch của từ 佞幸 trong tiếng Việt

佞幸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nìng

ㄋㄧㄥˋningthanh huyền

佞幸 (Danh từ)

nìng xìng
01

Thói xu nịnh được triều đình/hoàng thượng sủng ái; người nịnh bợ được trọng dụng (mang nghĩa tiêu cực)

因善于谄媚而获君主宠幸:弥子瑕之行,足以观后人佞幸矣。也指佞幸者:举贤才,审授用,黜佞邪。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佞幸

nìng

xìng

Các từ liên quan

佞人
佞佛
佞兑
佞口
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
佞
Bính âm:
【nìng】【ㄋㄧㄥˋ】【NỊNH】
Các biến thể:
侫, 𧦣, 𧩕, 𧭈, 倿
Hình thái radical:
⿸,仁,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép