Bản dịch của từ 佞枝 trong tiếng Việt
佞枝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nìng | ㄋㄧㄥˋ | n | ing | thanh huyền |
佞枝 (Danh từ)
【nìng zhī】
01
Một loài cỏ thần thoại thời Hoàng Đế, gọi là ‘chỉ 佞’ (cỏ chỉ người xu nịnh), theo truyền thuyết có thể chỉ ra người xu nịnh
传说为黄帝时的神草名。又叫指佞草,谓能指出佞人,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佞枝
nìng
佞
zhī
枝
Các từ liên quan
佞人
佞佛
佞兑
佞口
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
- Bính âm:
- 【nìng】【ㄋㄧㄥˋ】【NỊNH】
- Các biến thể:
- 侫, 𧦣, 𧩕, 𧭈, 倿
- Hình thái radical:
- ⿸,仁,女
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一一フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寧
拧
寜
寍
㣷
寗
䔭
擰
泞
寕
㿦
倿
𠏴
俋
仆
𠌾
𠌜
傳
僡
𠉜
伒
𠐊
㒕
佾
纵
攼
补
医
驳
夽
𠇩
㞸
冸
㘬
玓
抗
奸佞
佞臣
谄佞
不佞
谗佞
邪佞
