Bản dịch của từ 佞民 trong tiếng Việt
佞民
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nìng | ㄋㄧㄥˋ | n | ing | thanh huyền |
佞民 (Danh từ)
【nìng mín】
01
Dân chúng bất hợp pháp/phi pháp; chỉ người dân làm điều trái pháp luật (Hán-Việt: ưng dân/nịnh dân cách viết cổ, nhưng ý là “bọn dân trái phép”)
指不法的百姓。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佞民
nìng
佞
mín
民
Các từ liên quan
佞人
佞佛
佞兑
佞口
民丁
民下
民不堪命
- Bính âm:
- 【nìng】【ㄋㄧㄥˋ】【NỊNH】
- Các biến thể:
- 侫, 𧦣, 𧩕, 𧭈, 倿
- Hình thái radical:
- ⿸,仁,女
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一一フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寧
拧
寜
寍
㣷
寗
䔭
擰
泞
寕
㿦
倿
𠏴
俋
仆
𠌾
𠌜
傳
僡
𠉜
伒
𠐊
㒕
佾
纵
攼
补
医
驳
夽
𠇩
㞸
冸
㘬
玓
抗
奸佞
佞臣
谄佞
不佞
谗佞
邪佞
