Bản dịch của từ 佞禄 trong tiếng Việt

佞禄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nìng

ㄋㄧㄥˋningthanh huyền

佞禄 (Danh từ)

nìng lù
01

Lợi lộc, chức tước thu được nhờ tâng bốc, xu nịnh; lợi lộc do nịnh bợ (Hán Việt: lợi lộc/).

以谄谀取媚而获得的利禄。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佞禄

nìng

Các từ liên quan

佞人
佞佛
佞兑
佞口
禄亲
禄仕
禄令
禄位
禄使
佞
Bính âm:
【nìng】【ㄋㄧㄥˋ】【NỊNH】
Các biến thể:
侫, 𧦣, 𧩕, 𧭈, 倿
Hình thái radical:
⿸,仁,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép