Bản dịch của từ 佞舌 trong tiếng Việt

佞舌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nìng

ㄋㄧㄥˋningthanh huyền

佞舌 (Danh từ)

nìng shé
01

Mồm mép khéo léo; khéo nói để tán tỉnh, nịnh hót hoặc lừa gạt (Hán-Việt: nịnh thiệt/ nịnh thiếp liên quan từ = nịnh).

巧嘴;巧舌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佞舌

nìng

shé

Các từ liên quan

佞人
佞佛
佞兑
佞口
舌人
舌伤
舌剑唇枪
舌剑唇槍
佞
Bính âm:
【nìng】【ㄋㄧㄥˋ】【NỊNH】
Các biến thể:
侫, 𧦣, 𧩕, 𧭈, 倿
Hình thái radical:
⿸,仁,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép