Bản dịch của từ 佞谄 trong tiếng Việt

佞谄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nìng

ㄋㄧㄥˋningthanh huyền

佞谄 (Tính từ)

nìng chǎn
01

Nịnh hót, xu nịnh; (cổ ngữ) lời nịnh bợ, khen bớt sự thật để lấy lòng

1.亦作“佞讇”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nịnh nọt, nịnh nọt giả dối (theo nghĩa xúc phạm) - giống như nịnh nọt bằng lời lẽ ngọt ngào

2.谄媚奉承。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佞谄

nìng

chǎn

Các từ liên quan

佞人
佞佛
佞兑
佞口
谄上傲下
谄上抑下
谄上欺下
谄上骄下
谄事
佞
Bính âm:
【nìng】【ㄋㄧㄥˋ】【NỊNH】
Các biến thể:
侫, 𧦣, 𧩕, 𧭈, 倿
Hình thái radical:
⿸,仁,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép