Bản dịch của từ 佞邪 trong tiếng Việt
佞邪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nìng | ㄋㄧㄥˋ | n | ing | thanh huyền |
佞邪 (Danh từ)
【nìng xié】
01
Kẻ gian ác, người hiểm ác và xảo trá (chỉ người có tâm địa gian hiểm)
2.指奸邪之人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Xảo trá, hiểm độc; gian kế độc ác (hành vi hoặc tính cách gian hiểm, không ngay thẳng)
1.奸邪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佞邪
nìng
佞
xié
邪
Các từ liên quan
佞人
佞佛
佞兑
佞口
邪不伐正
邪不压正
邪不干正
邪不敌正
邪不犯正
- Bính âm:
- 【nìng】【ㄋㄧㄥˋ】【NỊNH】
- Các biến thể:
- 侫, 𧦣, 𧩕, 𧭈, 倿
- Hình thái radical:
- ⿸,仁,女
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一一フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寧
拧
寜
寍
㣷
寗
䔭
擰
泞
寕
㿦
倿
𠏴
俋
仆
𠌾
𠌜
傳
僡
𠉜
伒
𠐊
㒕
佾
纵
攼
补
医
驳
夽
𠇩
㞸
冸
㘬
玓
抗
奸佞
佞臣
谄佞
不佞
谗佞
邪佞
