Bản dịch của từ 佥院 trong tiếng Việt
佥院
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
佥院 (Danh từ)
【qiān yuàn】
01
Triều đình thời Tống: chức vụ/viện phụ trách việc ghi chép, ký thảo văn thư (cấp dưới so với枢密副使), tức là một văn phòng/khóa hành chính chuyên môn
1.即宋之签书院事,位在枢密副使之下。
Ví dụ
02
Quan chức phụ trách văn thư, chế ban trong các viện (triều đình) — chức có ở thời Nguyên và một số viện như 宣政院、宣徽院、太常礼仪院、太医院
2.元时,宣政院﹑宣徽院﹑太常礼仪院﹑太医院等亦设有此职。
Ví dụ
03
Tên chính thức: Chức danh đặt cho người kiểm duyệt Qiandu trong Thanh tra đô thị nhà Minh, có nghĩa là người kiểm duyệt thủ đô hợp tác (phó hoặc quan chức phụ trách văn phòng).
3.明时亦称都察院佥都御史为佥院。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佥院
qiān
佥
yuàn
院
Các từ liên quan
佥事
佥人
佥佐
佥允
佥判
院主
院体
院体派
院体画
院使
