Bản dịch của từ 佩刀 trong tiếng Việt

佩刀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pèi

ㄆㄟˋpeithanh huyền

佩刀 (Danh từ)

pèi dāo
01

Gươm đeo bên hông. § Thời xưa; nam tử phục sức đeo gươm để biểu thị oai võ.Đeo gươm bên hông.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佩刀

pèi

dāo

Các từ liên quan

佩仰
佩伏
佩兰
佩刻
佩剑
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
佩
Bính âm:
【pèi】【ㄆㄟˋ】【BỘI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,⿵,几,帀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép