Bản dịch của từ 佩慰 trong tiếng Việt

佩慰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pèi

ㄆㄟˋpeithanh huyền

佩慰 (Động từ)

pèi wèi
01

Mừng vui và kính phục; vừa cảm thấy kính phục, vừa thấy an lòng, hài lòng (ví dụ: 心里既佩服又慰藉)

1.钦佩和欣慰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vừa kính phục, vừa an ủi; thể hiện sự kính trọng đồng thời gửi lời thăm hỏi/động viên

2.钦佩和慰问。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佩慰

pèi

wèi

Các từ liên quan

佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
慰劝
慰励
慰劳
慰勉
慰吊
佩
Bính âm:
【pèi】【ㄆㄟˋ】【BỘI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,⿵,几,帀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép