Bản dịch của từ 佩犊 trong tiếng Việt

佩犊

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pèi

ㄆㄟˋpeithanh huyền

佩犊 (Thành ngữ)

pèi dú
01

Bỏ chức vụ chính thức và làm nông nghiệp; từ chức và trở về quê hương làm nông nghiệp (chủ yếu dùng trong văn viết hoặc ám chỉ)

《汉书.循吏传.龚遂》:“遂见齐俗奢侈,好末技,不田作,乃躬率以俭约,勤民务农桑……民有带持刀剑者,使卖剑买牛,卖刀买犊,曰:‘何为带牛佩犊!’”后因以“佩犊”喻弃官务农。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佩犊

pèi

Các từ liên quan

佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
犊子
佩
Bính âm:
【pèi】【ㄆㄟˋ】【BỘI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,⿵,几,帀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép