Bản dịch của từ 佩玉 trong tiếng Việt
佩玉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèi | ㄆㄟˋ | p | ei | thanh huyền |
佩玉 (Danh từ)
【pèi yù】
01
Ngọc buộc trên dải áo để trang sức. ◇Lễ Kí 禮記: Quân tử tại xa; tắc văn loan họa chi thanh; hành tắc minh bội ngọc 君子在車; 則聞鸞和之聲; 行則鳴佩玉 (Ngọc tảo 玉藻) Quân tử trên xe; thì nghe tiếng chuông vang; đi thì ngọc đeo trên mình kêu (lách cách).Đeo ngọc trang sức trên mình. ◇Lễ Kí 禮記: Cổ chi quân tử tất bội ngọc 古之君子必佩玉 (Ngọc tảo 玉藻) Thời xưa quân tử tất phải đeo ngọc.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佩玉
pèi
佩
yù
玉
Các từ liên quan
佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
- Bính âm:
- 【pèi】【ㄆㄟˋ】【BỘI】
- Các biến thể:
- 珮
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,⿵,几,帀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伂
沛
䟺
配
䡊
淠
㾦
媐
蓜
浿
馷
嶏
𠐁
𠑡
偯
偷
佣
㒄
僾
倫
仗
俩
𠏹
𠇺
玜
垈
劵
亝
轭
郔
杵
饱
玞
怓
厕
乷
佩服
钦佩
佩戴
敬佩
玉佩
佩奇
佩带
佩剑
佩饰
感佩
