Bản dịch của từ 佩璲 trong tiếng Việt

佩璲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pèi

ㄆㄟˋpeithanh huyền

佩璲 (Danh từ)

pèi suì
01

Một thứ ngọc (quảng: ngọc quý) dùng để đeo làm vật tượng trưng may mắn; cũng có giải thích là dải buộc/绶带 để đeo

一种供佩带用的瑞玉。《诗.小雅.大东》:“鞙鞙佩璲,不以其长。”郑玄笺:“佩璲者,以瑞玉为佩。”一说即绶带。参阅清马瑞辰《毛诗传笺通释》卷二一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佩璲

pèi

suì

Các từ liên quan

佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
佩
Bính âm:
【pèi】【ㄆㄟˋ】【BỘI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,⿵,几,帀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép